lạt lẽo

  1. Nh. Lạt: Bát canh lạt lẽo; Câu chuyện lạt lẽo.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lạt lẽo"

lạt lẽo
Bát canh này có vị lạt lẽo.